Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punish”

414 câu thật có từ punish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punish nghĩa là trừng phạt. punish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punish

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It becomes very difficult for teacher to punish such leader because the similar attempt turns into war against all form.

    Từ trong câu: punish, become, difficult, teacher, leader, because, similar, attempt

    «Interesting social sciences/Moral conflict and moral control in the small group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377915 (bản sửa đổi 4448714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It becomes very difficult for teacher to punish such leader because the similar attempt turns into war against all school class.

    Từ trong câu: punish, become, difficult, teacher, leader, because, similar, attempt

    «Interesting social sciences/Sociometry and small groups», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407050 (bản sửa đổi 4448703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This case, provided for by a special code, was punished by an addition of five years, two of them in the double chain.

    Từ trong câu: punish, special, addition, double, provided, chain, case, code

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng punish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
severely punish765 lần
justly punish188 lần
sufficiently punish221 lần
punish severely143 lần
cruelly punish102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punish trong kho câu?
Kho câu có 414 câu có từ punish hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punish: Câu phủ định (93 câu), Quá khứ đơn (42 câu), should và ought to (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.