E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proximal”

70 câu thật có từ proximal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proximal nghĩa là gần. proximal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: situated nearest to point of attachment or origin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proximal

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In cases of fracture the distal portion of the track is in consequence many times larger than the proximal.

    Từ trong câu: proximal, case, fracture, portion, track, consequence, many, time

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The proximal part of the belly is much thicker than the fleshy origin.

    Từ trong câu: belly, proximal, part, much, thick, origin

    E. Bruce Holmes, Variation in the Muscles and Nerves of the Leg in Two Genera of Grouse (Tympanuchus and Pedioecetes). Nguồn: Project Gutenberg #41812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proximal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proximal interphalangeal22 lần
proximal tubule16 lần
proximal histidine18 lần
proximal carpal14 lần
proximal trimline11 lần
proximal convoluted13 lần
proximal articular15 lần
zone of proximal78 lần
proximal femur9 lần
proximal tibia9 lần
proximal phalanx9 lần
proximal articulation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proximal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proximal trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ proximal hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proximal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proximal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proximal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proximal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.