Câu tiếng Anh có từ “proximal”
70 câu thật có từ proximal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proximal nghĩa là gần. proximal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: situated nearest to point of attachment or origin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proximal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The proximal end is more sensitive, but this difference is not very marked.
Từ trong câu: proximal, end, sensitive, difference, mark
E. W. Berger, Physiology and histology of the Cubomedusæ including Dr. F.S. Conant's notes on the physiology. Nguồn: Project Gutenberg #54276. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This includes, but is not limited to, proximal and distal cultural influences, and support networks which an individual has at their disposal.
Từ trong câu: proximal, include, limit, cultural, influence, support, network, individual
«Motivation and emotion/Book/2020/Post-traumatic growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266435 (bản sửa đổi 2638837). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng proximal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proximal interphalangeal | 22 lần |
| proximal tubule | 16 lần |
| proximal histidine | 18 lần |
| proximal carpal | 14 lần |
| proximal trimline | 11 lần |
| proximal convoluted | 13 lần |
| proximal articular | 15 lần |
| zone of proximal | 78 lần |
| proximal femur | 9 lần |
| proximal tibia | 9 lần |
| proximal phalanx | 9 lần |
| proximal articulation | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proximal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proximal trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ proximal hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proximal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proximal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proximal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proximal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.