Câu tiếng Anh có từ “prosecute”
150 câu thật có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prosecute nghĩa là truy tố. prosecute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conduct a prosecution in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prosecute
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Instead, should have been prosecuted under state law.
Từ trong câu: prosecute, instead, state, law
«Tenth Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533610 (bản sửa đổi 10737235). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lavender regarded her for a moment, apparently doubting whether he should himself prosecute the subject: then he turned and left the room.
Từ trong câu: prosecute, regard, moment, apparently, doubt, whether, himself, subject
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The British Government, sincerely desirous to achieve a more important success than had been gained, urged that the war should be vigorously prosecuted.
Từ trong câu: sincerely, vigorously, prosecute, government, achieve, important, success, gain
J. Ross, A History of the Coldstream Guards, from 1815 to 1895. Nguồn: Project Gutenberg #58852. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prosecute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prosecute attorney | 342 lần |
| vigorously prosecute | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosecute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosecute trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ prosecute hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prosecute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosecute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosecute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosecute: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.