Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postgraduate”

60 câu thật có từ postgraduate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postgraduate nghĩa là sau đại học. postgraduate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a student who continues studies after graduation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ postgraduate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In order to qualify for a grant as a postgraduate student, you will need to satisfy certain conditions.

    Từ trong câu: postgraduate, order, qualify, grant, student, need, satisfy, certain

    «Which word? Situation/Position/Condition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102870 (bản sửa đổi 1817065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By introducing these methods, students and postgraduates will be educated to work scientifically in all clinical and population-based work areas.

    Từ trong câu: postgraduate, introduce, method, student, educate, work, scientifically, clinical

    «Maritime Health Science Research Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273084 (bản sửa đổi 2721258). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most colleges will teach at both undergraduate (the more basic first degree that a student takes) and postgraduate (a higher level of study) level.

    Từ trong câu: postgraduate, college, teach, undergraduate, basic, first, degree, student

    «University of Oxford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15874 (bản sửa đổi 10670759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng postgraduate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
postgraduate educations11 lần
postgraduate diploma8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postgraduate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postgraduate trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ postgraduate hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postgraduate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postgraduate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postgraduate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postgraduate: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.