Câu tiếng Anh có từ “postgraduate”
60 câu thật có từ postgraduate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ postgraduate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He has done postgraduate education in economics and management science.
Từ trong câu: postgraduate, education, economic, management, science
«Adly Mansour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407538 (bản sửa đổi 10971516). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has supervised postgraduate research in sport history, and has taught the history of sport at University of Ulster.
Từ trong câu: postgraduate, supervise, research, sport, history, teach, university
«The History of the Paralympic Movement in Australia/Tender», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108874 (bản sửa đổi 2480508). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng postgraduate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| postgraduate educations | 11 lần |
| postgraduate diploma | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postgraduate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postgraduate trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ postgraduate hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postgraduate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postgraduate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.