Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “popularize”

98 câu thật có từ popularize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: popularize nghĩa là phổ biến. popularize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cater to popular taste to make popular and present to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ popularize

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To popularize scientific knowledge is one of the most difficult of tasks.

    Từ trong câu: popularize, scientific, knowledge, difficult, task

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a shining example of how science can be popularized without the slightest twisting of facts or distortion of perspective.

    Từ trong câu: popularize, distortion, shine, example, science, slight, twist, fact

    James J. Walsh, Old-Time Makers of Medicine The Story of The Students And Teachers of the Sciences Related to Medicine During the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #20216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also says the project is reminiscent of the cyber-digital art that was being popularized around that time, giving The Matrix the biggest influence.

    Ông cũng cho biết dự án gợi nhớ đến nghệ thuật kỹ thuật số mạng đang được phổ biến vào khoảng thời gian đó, mang lại cho The Matrix ảnh hưởng lớn nhất.

    Từ trong câu: popularize, reminiscent, project, digital, art, around, time, give

    «Digital Media Concepts/Virtual Self», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245373 (bản sửa đổi 2011236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ popularize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popularize trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ popularize hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ popularize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ popularize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ popularize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ popularize: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.