Câu tiếng Anh có từ “popularize”
98 câu thật có từ popularize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: popularize nghĩa là phổ biến. popularize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cater to popular taste to make popular and present to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ popularize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Many popularize and diffuse: some reap and gather on their own account.
Từ trong câu: popularize, many, diffuse, reap, gather, account
Thomas De Quincey, Narrative and Miscellaneous Papers: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #6147. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a modern name assigned to a recently popularized gambit.
Từ trong câu: gambit, popularize, modern, name, assign, recently
«Named Chess Openings/Nimzo-Larsen Attack: Norfolk Gambit (with 3. e4)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483307 (bản sửa đổi 4635670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ popularize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ popularize trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ popularize hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ popularize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ popularize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ popularize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ popularize: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.