Câu tiếng Anh có từ “ponderously”
27 câu thật có từ ponderously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ponderously nghĩa là một cách cân nhắc. ponderously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an uninterestingly ponderous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ponderously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Unlocked, the thing swung ponderously at Kirby's push, and with the three girls pressing close beside him, he entered--and stopped.
Từ trong câu: ponderously, unlock, thing, swing, push, girl, press, close
Various, Astounding Stories of Super-Science, December 1930. Nguồn: Project Gutenberg #30691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other had taken a classical course at college, and Bob conceived he was ponderously trying to show off, just to be annoying.
Từ trong câu: ponderously, take, classical, course, college, conceive, try, show
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We lunched at Ribecourt and struck the most ponderously named hotel we had seen in all our travels, and it was good in spite of its weight.
Từ trong câu: ponderously, lunch, strike, name, hotel, see, travel, good
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ponderously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ponderously trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ ponderously hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ponderously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ponderously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ponderously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ponderously: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.