Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plausibility”

61 câu thật có từ plausibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plausibility nghĩa là tính hợp lý. plausibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: apparent validity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plausibility

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Plausibility has ended; empty Routine has ended; much has ended.

    Từ trong câu: plausibility, end, empty, routine, much

    Thomas Carlyle, On Heroes, Hero-Worship, and the Heroic in History. Nguồn: Project Gutenberg #1091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been contended with much plausibility that in such cases the attesting witnesses formed part of the jury.

    Từ trong câu: plausibility, much, case, witness, form, part, jury

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since that time, however, another harvest has intervened, and Mr Gladstone now takes up the argument of his friend under better auspices, and with a greater show of plausibility.

    Từ trong câu: plausibility, since, time, however, another, harvest, intervene, mr

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been urged, and with some plausibility, that the use of the products of slave labor, is one of the "little things" connected with the great cause of abolition.

    Từ trong câu: plausibility, urge, use, product, slave, labor, little, thing

    Anti-slavery Convention of American Women, An Address to Free Coloured Americans. Nguồn: Project Gutenberg #40799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plausibility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plausibility trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ plausibility hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plausibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plausibility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plausibility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plausibility: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.