Câu tiếng Anh có từ “plausibility”
61 câu thật có từ plausibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plausibility nghĩa là tính hợp lý. plausibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: apparent validity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plausibility
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But, as related to the general movement of Science, the hypothesis had the necessary plausibility.
Từ trong câu: plausibility, relate, general, movement, science, hypothesis, necessary
J. W. N. Sullivan, Aspects of science. Nguồn: Project Gutenberg #76989. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is one of those paradoxical statements to which Macaulay likes to give a glittering plausibility.
Từ trong câu: plausibility, paradoxical, statement, like, give
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Communicating a conjecture means emphasizing plausibility, not proof, and identifying what would convert it into testable hypotheses.
Từ trong câu: plausibility, communicate, conjecture, mean, emphasize, proof, identify, convert
«Thinking Scientifically/Communicating Uncertainty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324057 (bản sửa đổi 2787690). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plausibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plausibility trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ plausibility hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plausibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plausibility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plausibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plausibility: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.