Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pipe”

486 câu thật có từ pipe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pipe nghĩa là ống. pipe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube with a small bowl at one end. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If the water pipe has a long run to earth it will be found much better to build an earth.

    Từ trong câu: pipe, water, long, run, earth, find, much, better

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Clubs/Booval Radio Society/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406551 (bản sửa đổi 3950445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The waves push air through pipes below stone steps and make changing musical sounds.

    Từ trong câu: wave, pipe, push, air, below, stone, step, make

    «Experimental musical instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280808 (bản sửa đổi 11015876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pipe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • clay pipe825 lần
  • tobacco pipe598 lần
  • stove pipe452 lần
  • smoking a pipe498 lần
  • exiting the pipe334 lần
  • diameter pipe348 lần
  • pipe the diameter334 lần
  • pipe of tobacco371 lần
  • meerschaum pipe254 lần
  • pipe stem273 lần
  • smoke a pipe450 lần
  • smoked a pipe208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pipe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pipe trong kho câu?
Kho câu có 486 câu có từ pipe hoặc các dạng của từ, trích từ 399 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pipe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pipe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pipe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pipe: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.