Câu tiếng Anh có từ “pedicure”
9 câu thật có từ pedicure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedicure nghĩa là dịch vụ chăm sóc móng chân và da bàn chân. pedicure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professional care for the feet and toenails. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedicure
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
From pedicure to hair-do and from hide to handbag.
Từ trong câu: pedicure, hair, hide, handbag
George O. Smith, Dark recess. Nguồn: Project Gutenberg #70590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the lamb submitted to his pedicure for nothing.
Từ trong câu: pedicure, lamb, submit, nothing
Hedda Hopper, The whole truth and nothing but. Nguồn: Project Gutenberg #66417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is used in pedicure to remove excess skin from the bottom of the foot, and on calluses (tough areas of skin).
Nó được sử dụng trong móng chân để loại bỏ da thừa ở dưới chân và trên vết chai (vùng da cứng).
Từ trong câu: pedicure, use, remove, excess, skin, bottom, foot, tough
«Pumice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168676 (bản sửa đổi 10087781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I already possess two pairs of marching boots with indispensable trapdoors in each heel containing complete pedicure set and French-Portuguese dictionaries.
Từ trong câu: pedicure, already, possess, pair, march, boot, indispensable, heel
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 153, December 26, 1917. Nguồn: Project Gutenberg #11629. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedicure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedicure trong kho câu?
- Kho câu có 9 câu có từ pedicure hoặc các dạng của từ, trích từ 9 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedicure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedicure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedicure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedicure: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.