Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pedicure”

9 câu thật có từ pedicure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pedicure nghĩa là dịch vụ chăm sóc móng chân và da bàn chân. pedicure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professional care for the feet and toenails. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pedicure

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But the lamb submitted to his pedicure for nothing.

    Từ trong câu: pedicure, lamb, submit, nothing

    Hedda Hopper, The whole truth and nothing but. Nguồn: Project Gutenberg #66417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedicure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedicure trong kho câu?
Kho câu có 9 câu có từ pedicure hoặc các dạng của từ, trích từ 9 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pedicure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedicure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedicure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedicure: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.