Câu tiếng Anh có từ “pastry”
104 câu thật có từ pastry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pastry nghĩa là bánh ngọt. pastry là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dough of flour and water and shortening. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pastry
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It had come out of one of the tenements over the way from the pastry shop, apparently at a summons from the wispy little girl.
Từ trong câu: pastry, come, out, way, shop, apparently, little, girl
Basil King, The Empty Sack. Nguồn: Project Gutenberg #37412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the Rue de Seine he met Planchet, who had stopped before the house of a pastry cook, and was contemplating with ecstasy a cake of the most appetizing appearance.
Từ trong câu: cake, pastry, ecstasy, meet, stop, house, cook, appearance
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pastry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastry trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ pastry hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pastry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastry: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.