Câu tiếng Anh có từ “paralyse”
97 câu thật có từ paralyse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralyse nghĩa là làm tê liệt. paralyse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralyse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is this which has paralysed the manufactures and depressed the commerce of the country.
Từ trong câu: paralyse, manufacture, depress, commerce, country
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If, on the one hand, they have occasioned a less degree of consumption; on the other, they have paralysed industry and depreciated capital abroad.
Từ trong câu: paralyse, hand, occasion, less, degree, consumption, industry, capital
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I came out of this age of ours, this ripe prime of the human race, when Fear does not paralyse and mystery has lost its terrors.
Từ trong câu: ours, prime, ripe, paralyse, come, out, age, human
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralyse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralyse trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ paralyse hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralyse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralyse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralyse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralyse: can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.