Câu tiếng Anh có từ “paralyse”
97 câu thật có từ paralyse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralyse nghĩa là làm tê liệt. paralyse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralyse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I expected my friend would have resumed his post, but his hand was so paralysed that he could not grasp the reins.
Từ trong câu: paralyse, expect, friend, resume, post, hand, grasp
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First, on a declaration of war by England, Ireland might refuse to take part in it; and her refusal would paralyse the Empire.
Từ trong câu: paralyse, first, declaration, war, refuse, take, part, refusal
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralyse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralyse trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ paralyse hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralyse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralyse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralyse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralyse: can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.