E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oneself”

170 câu thật có từ oneself hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oneself nghĩa là chính bản thân mình, tự một người (đại từ phản thân của one). oneself là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition when this is the same as the indefinite pronoun one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oneself

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • One should see Fontarabia and find out its delights for oneself.

    Từ trong câu: oneself, see, find, out, delight

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One has left oneself all too little space to say what ought to be said of the Belgian Ardennes.

    Từ trong câu: oneself, leave, little, space, ought

    Joseph E. Morris, Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #4242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When in unsafe situations, victims should develop a safety plan and attempt removing oneself from the situation or relationship.

    Từ trong câu: unsafe, situation, victim, develop, safety, plan, attempt, remove

    «Motivation and emotion/Book/2021/Gaslighting and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276369 (bản sửa đổi 2344182). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng oneself

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amuse oneself51 lần
accustom oneself16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oneself

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oneself trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ oneself hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oneself xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oneself gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oneself?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oneself: Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu), must và have to (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.