Câu tiếng Anh có từ “notorious”
151 câu thật có từ notorious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notorious nghĩa là khét tiếng. notorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: known widely and usually unfavorably. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notorious
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was a prominent man; almost, it might be said, a notorious character.
Từ trong câu: notorious, prominent, man, almost, character
Meredith Nicholson, A Hoosier Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #15138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The queen never pardoned an intimacy there, and well she might not, Lady Suffolk's royal intimacies being perfectly notorious.
Từ trong câu: notorious, queen, never, pardon, well, lady, royal, perfectly
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had little immediate effect, but it may have given an impulse to the brigandage which was subsequently carried on so ferociously under a notorious, wary ruffian named Tumayo.
Từ trong câu: ferociously, little, immediate, effect, give, impulse, subsequently, carry
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng notorious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| notorious impostor | 37 lần |
| notorious highwayman | 25 lần |
| notorious outlaw | 29 lần |
| notorious poacher | 21 lần |
| notorious robber | 39 lần |
| notorious gambler | 24 lần |
| notorious malefactor | 16 lần |
| notorious criminals | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notorious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notorious trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ notorious hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notorious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notorious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notorious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notorious: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), So sánh nhất (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.