Câu tiếng Anh có từ “nonchalant”
34 câu thật có từ nonchalant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nonchalant nghĩa là thờ ơ. nonchalant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nonchalant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Gradually, however, the easy, nonchalant tone which he affected seemed to give her confidence, and she talked more easily.
Từ trong câu: nonchalant, gradually, however, easy, tone, affect, seem, give
Edward Bellamy, A Love Story Reversed 1898. Nguồn: Project Gutenberg #22711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Madge looked at him in surprise at the tone in which he spoke, so different from his usual nonchalant way of speaking.
Từ trong câu: nonchalant, look, surprise, tone, speak, different, usual, way
Fergus Hume, The Mystery of a Hansom Cab. Nguồn: Project Gutenberg #4223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meet Hal Keen, that lanky, nonchalant, red-headed youth whose guiding star is the star that points to adventure, excitement and mystery.
Từ trong câu: nonchalant, meet, keen, red, head, youth, guide, star
Percy Keese Fitzhugh, Among the River Pirates: A Skippy Dare Mystery Story. Nguồn: Project Gutenberg #53695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonchalant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonchalant trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ nonchalant hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nonchalant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonchalant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonchalant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonchalant: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.