Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noisily”

80 câu thật có từ noisily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noisily nghĩa là ồn ào. noisily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with much noise or loud and unpleasant sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noisily

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng noisily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clattered noisily21 lần
rattled noisily26 lần
tramped noisily12 lần
trooped noisily8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noisily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noisily trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ noisily hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noisily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noisily gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noisily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noisily: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.