Câu tiếng Anh có từ “noisily”
80 câu thật có từ noisily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noisily nghĩa là ồn ào. noisily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with much noise or loud and unpleasant sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noisily
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The British author was only one of many Europeans who thought it strange that a nation run by slave owners should be so noisily demanding its own freedom.
Từ trong câu: noisily, author, many, think, strange, nation, run, slave
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noisily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clattered noisily | 21 lần |
| rattled noisily | 26 lần |
| tramped noisily | 12 lần |
| trooped noisily | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noisily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noisily trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ noisily hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noisily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noisily gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noisily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noisily: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.