Câu tiếng Anh có từ “newscaster”
31 câu thật có từ newscaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: newscaster nghĩa là phát thanh viên. newscaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who broadcasts the news. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ newscaster
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Only a few newscasters whom Durwent had notified at the very last minute were present.
Từ trong câu: newscaster, notify, last, minute, present
Chester S. Geier, The Venus Evil. Nguồn: Project Gutenberg #64230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No wonder the radio newscaster had said this world had no zoological species like Henig's!
Từ trong câu: newscaster, wonder, radio, world, species, like
Irving E., Jr. Cox, Export Commodity. Nguồn: Project Gutenberg #66608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And Croat had been listening at windows, perhaps for the radiotroned newscasters' voices.
Từ trong câu: newscaster, listen, window, perhaps, voice
Ray Cummings, Tama of the light country. Nguồn: Project Gutenberg #79620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A newscaster had announced that Tiny Tim, a television comedian who sang Tip Toe Through the Tulips in a falsetto voice, would become a father.
Một phát thanh viên đã thông báo rằng Tiny Tim, một diễn viên hài truyền hình đã hát Tip Toe Through the Tulips bằng giọng giả thanh, sẽ lên chức bố.
Từ trong câu: newscaster, announce, tiny, television, comedian, sing, tip, toe
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Does free-will exist?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216934 (bản sửa đổi 2800696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ newscaster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newscaster trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ newscaster hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ newscaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newscaster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newscaster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newscaster: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.