Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newscaster”

31 câu thật có từ newscaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newscaster nghĩa là phát thanh viên. newscaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who broadcasts the news. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newscaster

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When he was in casual conversation, he talked "normal" -- like a Yankee newscaster.

    Từ trong câu: newscaster, casual, conversation, talk, normal, like

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Instead he dropped again into his chair and touched a knob on the newscaster beside him.

    Từ trong câu: newscaster, instead, drop, again, chair, touch, beside

    Charles Willard Diffin, Brood of the Dark Moon (A Sequel to "Dark Moon"). Nguồn: Project Gutenberg #32398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead he crossed to the newscaster in its compact, metal case.

    Từ trong câu: newscaster, instead, cross, compact, metal, case

    Charles Willard Diffin, Brood of the Dark Moon (A Sequel to "Dark Moon"). Nguồn: Project Gutenberg #32398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He heard the whining wind on Mt. Kenya once again, the blaring of the radio from the machine shop door, the voice of the newscaster.

    Từ trong câu: newscaster, hear, wind, once, again, radio, machine, shop

    Clifford D. Simak, Message From Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newscaster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newscaster trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ newscaster hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newscaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newscaster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newscaster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newscaster: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.