Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “natural”

2.377 câu thật có từ natural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: natural nghĩa là tự nhiên. natural là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with nature; relating to or concerning nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ natural

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • People also take care of natural springs where water comes up out of the ground.

    Từ trong câu: spring, natural, care, people, take, water, come, up

    «Siete Iglesias Municipal Ecological Conservation Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128763 (bản sửa đổi 10300371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Beside writing books and something different he was really interested in drawing and natural sciences.

    Từ trong câu: beside, write, book, something, different, really, interest, draw

    «August Strindberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459693 (bản sửa đổi 9585312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng natural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
natural history6.065 lần
natural selection2.630 lần
natural gas1.248 lần
natural philosophy1.226 lần
natural resources1.184 lần
natural consequence1.316 lần
natural science1.142 lần
natural causes1.020 lần
perfectly natural1.377 lần
natural sciences673 lần
natural phenomena569 lần
natural instinct624 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ natural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ natural trong kho câu?
Kho câu có 2.377 câu có từ natural hoặc các dạng của từ, trích từ 1.645 tác phẩm và tài liệu. 51 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ natural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ natural gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 818 câu, rồi Bậc B1 với 501 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ natural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ natural: Câu phủ định (281 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (178 câu), Quá khứ đơn (172 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.