Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motivate”

361 câu thật có từ motivate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motivate nghĩa là động viên. motivate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an incentive for action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motivate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • These impatient yet strongly motivated people are the kind of who people who often end up successful in life.

    Từ trong câu: impatient, strongly, motivate, people, kind, often, end, up

    «College Survival Guide/Learning at the College level», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97088 (bản sửa đổi 3795225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Satisfied students study harder, perform better and are therefore more motivated than less satisfied students.

    Từ trong câu: perform, satisfied, student, study, hard, better, therefore, motivate

    «University», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33464 (bản sửa đổi 2798725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng motivate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intrinsically motivate410 lần
extrinsically motivate159 lần
politically motivate133 lần
racially motivate41 lần
motivate reasoning100 lần
motivate behaviour152 lần
motivate behaviours52 lần
motivate individuals176 lần
motivate factor82 lần
motivate employees47 lần
motivate factors70 lần
motivate to achieve53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motivate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motivate trong kho câu?
Kho câu có 361 câu có từ motivate hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motivate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motivate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motivate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motivate: can và could (52 câu), Câu bị động có by (34 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.