Câu tiếng Anh có từ “metabolism”
78 câu thật có từ metabolism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: metabolism nghĩa là sự trao đổi chất. metabolism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the marked and rapid transformation of a larva into an adult that occurs in some animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ metabolism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is also a wide variety in the types of metabolism.
Từ trong câu: metabolism, wide, variety, type
«Bacteria and the body», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25512 (bản sửa đổi 2790772). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So far as we could find there are no recorded studies of the mineral metabolism of beginning cases of Paget’s disease.
Từ trong câu: metabolism, far, find, record, study, mineral, begin, case
Herbert Fox, Disease in captive wild mammals and birds. Nguồn: Project Gutenberg #76817. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where there is an interference with the functions resulting in abnormal metabolism there is always an accumulation of waste products and poisons.
Từ trong câu: metabolism, function, result, abnormal, always, accumulation, waste, product
J. H. Craven, A text-book on hygiene and pediatrics from a chiropractic standpoint. Nguồn: Project Gutenberg #70951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng metabolism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carbohydrate metabolism | 43 lần |
| glucose metabolism | 62 lần |
| lipid metabolism | 31 lần |
| anaerobic metabolism | 16 lần |
| glycogen metabolism | 16 lần |
| cellular metabolism | 26 lần |
| oxidative metabolism | 12 lần |
| aerobic metabolism | 18 lần |
| intermediary metabolism | 12 lần |
| xenobiotic metabolism | 8 lần |
| prebiotic metabolism | 8 lần |
| initialization of metabolism | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ metabolism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metabolism trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ metabolism hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ metabolism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metabolism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metabolism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metabolism: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.