Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “metabolism”

78 câu thật có từ metabolism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: metabolism nghĩa là sự trao đổi chất. metabolism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the marked and rapid transformation of a larva into an adult that occurs in some animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ metabolism

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Taking too long to eat between meals hinders your metabolism.

    Từ trong câu: hinder, take, long, eat, meal, metabolism

    «Fundamentals of Human Nutrition/Lipid storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283110 (bản sửa đổi 4351811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng metabolism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carbohydrate metabolism43 lần
glucose metabolism62 lần
lipid metabolism31 lần
anaerobic metabolism16 lần
glycogen metabolism16 lần
cellular metabolism26 lần
oxidative metabolism12 lần
aerobic metabolism18 lần
intermediary metabolism12 lần
xenobiotic metabolism8 lần
prebiotic metabolism8 lần
initialization of metabolism8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ metabolism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metabolism trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ metabolism hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ metabolism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metabolism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metabolism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metabolism: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.