Câu tiếng Anh có từ “metabolism”
78 câu thật có từ metabolism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: metabolism nghĩa là sự trao đổi chất. metabolism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the marked and rapid transformation of a larva into an adult that occurs in some animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ metabolism
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Some of the other animals just slow down their metabolism and eat food they stored during the summer and fall months.
Từ trong câu: metabolism, animal, slow, down, eat, food, store, summer
«Forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13253 (bản sửa đổi 10477208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She believed that genetics, metabolism and behavior modification alone couldn't explain why some people were thin and others were overweight.
Từ trong câu: genetics, overweight, metabolism, believe, behavior, modification, alone, explain
«Gwen Shamblin Lara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846031 (bản sửa đổi 9621834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng metabolism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carbohydrate metabolism | 43 lần |
| glucose metabolism | 62 lần |
| lipid metabolism | 31 lần |
| anaerobic metabolism | 16 lần |
| glycogen metabolism | 16 lần |
| cellular metabolism | 26 lần |
| oxidative metabolism | 12 lần |
| aerobic metabolism | 18 lần |
| intermediary metabolism | 12 lần |
| xenobiotic metabolism | 8 lần |
| prebiotic metabolism | 8 lần |
| initialization of metabolism | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ metabolism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metabolism trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ metabolism hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ metabolism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metabolism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metabolism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metabolism: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.