Câu tiếng Anh có từ “meditation”
259 câu thật có từ meditation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meditation nghĩa là thiền định. meditation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuous and profound contemplation or musing on a subject or series of subjects of a deep or abstruse nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meditation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Practice at the right time meditation, walking (sports), reading, doing good and enjoying the life.
Từ trong câu: sport, practice, right, time, meditation, walk, read, do
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng meditation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meditation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meditation trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ meditation hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meditation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meditation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meditation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meditation: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.