Câu tiếng Anh có từ “league”
361 câu thật có từ league hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: league nghĩa là giải đấu. league là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an association of sports teams that organizes matches for its members. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ league
Danh sách câu dẫn chứng (361 câu)
My father had planned an excursion into the country for the following morning, to visit an old friend who resided a few leagues from Hamburg.
Từ trong câu: excursion, father, plan, country, follow, morning, visit, old
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng league
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ league
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ league trong kho câu?
- Kho câu có 361 câu có từ league hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ league xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ league gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ league?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ league: Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.