Câu tiếng Anh có từ “leading”
181 câu thật có từ leading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leading nghĩa là dẫn đầu. leading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: indicating the most important performer or role. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leading
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The only road open to escape, indeed, was one leading to the New England provinces, and this, it is thought, might have been secured.
Từ trong câu: leading, road, open, escape, indeed, lead, new, province
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Given the scenery and anthology, and we may indicate, with exactitude, the leading idiosyncrasies of the people.
Từ trong câu: idiosyncrasy, leading, anthology, indicate, scenery, give, lead, people
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Might I trouble you for it—the inside page, please, with the leading articles?”
Từ trong câu: article, lead, leading, page, please, inside, trouble
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leading trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ leading hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leading: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.