Câu tiếng Anh có từ “jeopardise”
38 câu thật có từ jeopardise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jeopardise nghĩa là gây nguy hiểm. jeopardise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to; present a danger to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jeopardise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Germans refuse to recognise as moral anything which jeopardises their national existence."
Từ trong câu: jeopardise, refuse, recognise, moral, anything, national, existence
Arthur Conan Doyle, The German War. Nguồn: Project Gutenberg #42127. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course not," I said hurriedly, jeopardising the character for speaking the truth with which he had credited me.
Từ trong câu: jeopardise, course, hurriedly, character, speak, truth, credit
Eglanton Thorne, Aunt Patty's paying guests. Nguồn: Project Gutenberg #71761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We all felt thankful that this derangement which would have jeopardised or sacrificed sixty lives, was then only a slight detention on a summer sea.
Từ trong câu: jeopardise, feel, thankful, sacrifice, sixty, life, slight, summer
Isabella L. Bird, The Hawaiian Archipelago. Nguồn: Project Gutenberg #6750. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeopardise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeopardise trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ jeopardise hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jeopardise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeopardise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeopardise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeopardise: Câu phủ định (13 câu), would (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.