E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interrogate”

114 câu thật có từ interrogate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interrogate nghĩa là thẩm vấn. interrogate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: transmit (a signal) for setting off an appropriate response, as in telecommunication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interrogate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Police searched Breivik's apartment in Oslo overnight and have been interrogating him.

    Từ trong câu: interrogate, police, search, apartment, overnight

    «At least 85 dead in shooting at Norwegian youth camp», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=273454 (bản sửa đổi 4813683). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I have been interrogated about that by the Soviet Delegation here.

    Từ trong câu: interrogate, soviet

    Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #64943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They've been told that they are being interrogated as "witnesses".

    Từ trong câu: interrogate, tell, witness

    «Pilot of Garuda Indonesia Flight 200 speaks out for first time», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85055 (bản sửa đổi 4824116). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I will interrogate all the young dupes you have ruined.

    Từ trong câu: interrogate, young, ruin

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #7713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Marchese lives before us, instinct with nervous energy; seeming, as has been well said, "at once to interrogate the spectator, and haughtily to repel interrogation."

    Từ trong câu: haughtily, interrogation, life, instinct, nervous, energy, seem, well

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogate trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ interrogate hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interrogate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogate: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.