Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interrogate”

114 câu thật có từ interrogate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interrogate nghĩa là thẩm vấn. interrogate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: transmit (a signal) for setting off an appropriate response, as in telecommunication. Xem trang từ điển đầy đủ

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogate trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ interrogate hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interrogate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogate: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.