Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “interrogate”
114 câu thật có từ interrogate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interrogate nghĩa là thẩm vấn. interrogate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: transmit (a signal) for setting off an appropriate response, as in telecommunication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interrogate
I will interrogate all the young dupes you have ruined.
Từ trong câu: interrogate, young, ruin
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #7713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Interrogate now the three natures, and each one will be found praising his own pleasures and depreciating those of others.
Từ trong câu: interrogate, now, nature, find, praise, pleasure, other
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the right method, I conceive, will be to call into our presence the dualistic philosophers and to interrogate them.
Từ trong câu: interrogate, right, method, conceive, call, presence, philosopher
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ordinarily an interrogator in interrogating a suspect will have him in a quiet room alone or perhaps with one person there.
Từ trong câu: interrogate, ordinarily, suspect, quiet, room, alone, perhaps, person
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogate trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ interrogate hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interrogate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogate: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.