Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interrogate”

119 câu thật có từ interrogate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interrogate nghĩa là thẩm vấn. interrogate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: transmit (a signal) for setting off an appropriate response, as in telecommunication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interrogate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But then we would need to interrogate that reason, which may itself have reasons, and so on.

    Từ trong câu: interrogate, need, reason, itself

    «Technical Reasoning/Examples of Mathematical Proofs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304155 (bản sửa đổi 2613563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She had heard of it from George Weston, and she might hear of it from any one else whom she chose to interrogate.

    Cô đã nghe chuyện đó từ George Weston, và cô có thể nghe chuyện đó từ bất kỳ ai khác mà cô chọn để thẩm vấn.

    Từ trong câu: interrogate, hear, else, choose

    M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volumes 1-3. Nguồn: Project Gutenberg #34542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So might a succulently fed sailor have suspiciously interrogated one of a cannibal tribe.

    Từ trong câu: succulently, feed, sailor, suspiciously, interrogate, tribe

    William John Locke, Stella Maris. Nguồn: Project Gutenberg #53994. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogate trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ interrogate hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interrogate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogate: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.