Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “injured”

142 câu thật có từ injured hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: injured nghĩa là bị thương. injured là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: harmed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ injured

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ injured

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injured trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ injured hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ injured xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injured gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injured?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injured: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.