Câu tiếng Anh có từ “injured”
142 câu thật có từ injured hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: injured nghĩa là bị thương. injured là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: harmed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ injured
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He did not dispute the propriety of Ray’s measures, if there were to be ladies on board, but he felt injured.
Từ trong câu: injure, injured, dispute, measure, lady, board, feel
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the wards were filled, cots were placed in the halls, in the offices, wherever there was room, and the injured tenderly treated.
Từ trong câu: tenderly, injured, ward, fill, place, hall, office, wherever
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a sparkle of anger about Yolara, something too of injured pride.
Từ trong câu: injure, sparkle, anger, injured, something, pride
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I knew that he was injured, but I can't remember, recollect, just how I knew there were injuries in there.
Từ trong câu: injure, injury, recollect, injured, know, remember
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ injured
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injured trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ injured hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ injured xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injured gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injured?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injured: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.