E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingrate”

33 câu thật có từ ingrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingrate nghĩa là ăn sâu vào. ingrate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows no gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingrate

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

  • "The bribe--the bribe, you mean, which is to rid me of an ingrate," cried the merchant, and a look of ineffable disgust swept over his face.

    Từ trong câu: ingrate, bribe, mean, rid, cry, merchant, look, disgust

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But since then I have other causes for pursuing your crimes with the justice they merit, other and deeper wrongs you have done me, serpent, fiend, household ingrate as you are!"

    Từ trong câu: ingrate, since, cause, pursue, crime, justice, merit, deep

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She, ingrate, our most tender passions mock.

    Từ trong câu: mock, ingrate, tender, passion

    «Collaborative play writing/Aglaura/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101130 (bản sửa đổi 1216411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingrate trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ ingrate hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingrate: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.