Câu tiếng Anh có từ “industrial”
423 câu thật có từ industrial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: industrial nghĩa là công nghiệp. industrial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or resulting from industry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ industrial
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For example, an industrial park may have buildings with different owners doing different production tasks.
Từ trong câu: industrial, park, owner, example, build, different, do, production
«Seed Factories/Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294952 (bản sửa đổi 4211492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The need for industrial workers also impacted the opportunity for many black children to go to school.
Từ trong câu: industrial, need, worker, impact, opportunity, many, black, child
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Lucy Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269394 (bản sửa đổi 2535290). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The movie camera, which is gradually finding wider industrial use in the search for the "one best" method, was used to record the work of this group.
Từ trong câu: movie, camera, gradually, find, wide, industrial, use, search
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng industrial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| industrial revolution | 710 lần |
| industrial pursuits | 87 lần |
| industrial enterprises | 69 lần |
| industrial workers | 99 lần |
| industrial processes | 91 lần |
| industrial corporations | 42 lần |
| industrial production | 107 lần |
| industrial societies | 48 lần |
| industrial exhibition | 62 lần |
| industrial sector | 35 lần |
| industrial development | 157 lần |
| industrial centres | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ industrial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ industrial trong kho câu?
- Kho câu có 423 câu có từ industrial hoặc các dạng của từ, trích từ 348 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ industrial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ industrial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 141 câu, rồi Bậc C1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ industrial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ industrial: Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Hiện tại hoàn thành (27 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.