Câu tiếng Anh có từ “incredibly”
179 câu thật có từ incredibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incredibly nghĩa là vô cùng. incredibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not easy to believe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incredibly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
People may look poor on the outside, but inside they are so incredibly rich.
Từ trong câu: incredibly, people, look, poor, outside, inside, rich
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251066 (bản sửa đổi 4112657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may even take years and incredibly specific conditions.
Từ trong câu: incredibly, even, take, year, specific, condition
«Structural Biochemistry/Proteins/X-ray Crystallography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173769 (bản sửa đổi 4531723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This, he supposed, was what might be expected from a people so incredibly unused to warfare, but it was nevertheless a trifle ludicrous.
Từ trong câu: incredibly, suppose, expect, people, unused, nevertheless, trifle, ludicrous
Edward Shanks, The people of the ruins. Nguồn: Project Gutenberg #73376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incredibly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incredibly short | 625 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incredibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incredibly trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ incredibly hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incredibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incredibly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incredibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incredibly: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.