Câu tiếng Anh có từ “impoverished”
119 câu thật có từ impoverished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impoverished nghĩa là nghèo khó. impoverished là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impoverished
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“It may be so; but old Houses, when impoverished, are cheaply held.
“Có thể là vậy, nhưng những ngôi nhà cũ, khi trở nên nghèo khó, sẽ được nắm giữ với giá rẻ mạt.
Từ trong câu: impoverished, old, house, hold
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not contradict the report, allowing himself to be thought impoverished that he might escape the persecutions of the mothers and daughters of Graetz.
Từ trong câu: impoverished, contradict, report, allow, himself, think, escape, persecution
Ossip Schubin, Erlach Court. Nguồn: Project Gutenberg #35541. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Altruism may have done much good, but I pity the Altruists, who have enervated, weakened and impoverished themselves by their mostly futile attempts to help others.
Từ trong câu: altruism, much, good, pity, weaken, impoverished, themselves, mostly
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impoverished
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impoverished trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ impoverished hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impoverished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impoverished gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impoverished?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impoverished: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.