E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impoverished”

118 câu thật có từ impoverished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impoverished nghĩa là nghèo khó. impoverished là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impoverished

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • As more families became impoverished, women were also forced to work in fields and gardens to earn more for their families.

    Từ trong câu: impoverished, family, become, woman, force, work, field, garden

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Fleety Dodson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289017 (bản sửa đổi 2535658). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impoverished

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impoverished trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ impoverished hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impoverished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impoverished gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impoverished?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impoverished: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.