Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impersonally”

35 câu thật có từ impersonally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impersonally nghĩa là vô tư. impersonally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without warmth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impersonally

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I think you"--he looked at her impersonally, but politely--"would make a good anchor."

    Từ trong câu: impersonally, think, look, politely, make, good, anchor

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes, that would be the way to do it," said Hugh, nodding impersonally.

    Từ trong câu: impersonally, yes, way, nod

    Arthur D. Howden Smith, The Treasure of the Bucoleon. Nguồn: Project Gutenberg #63353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The deep colour mounted to the roots of her hair and he studied her impersonally, as he would have studied any other lovely thing.

    Màu đậm bám vào chân tóc cô và anh quan sát cô một cách khách quan, như thể anh sẽ nghiên cứu bất kỳ vật gì đáng yêu khác.

    Từ trong câu: impersonally, deep, color, mount, root, hair, study, lovely

    Myrtle Reed, Old Rose and Silver. Nguồn: Project Gutenberg #5401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonally trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ impersonally hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impersonally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonally: Quá khứ đơn (13 câu), would (3 câu), must và have to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.