Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impersonally”

34 câu thật có từ impersonally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impersonally nghĩa là vô tư. impersonally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without warmth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impersonally

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Thus, the formal organization is expected to behave impersonally in regard to relationships with clients or with its members.

    Từ trong câu: impersonally, thus, formal, organization, expect, behave, regard, relationship

    «Introduction to Sociology/Organizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194762 (bản sửa đổi 4408328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She permitted her gaze to rest on him impersonally for a moment then slowly shifted it to the stage as the curtain rose.

    Từ trong câu: impersonally, permit, gaze, rest, moment, slowly, shift, stage

    Isabel Ostrander, Suspense. Nguồn: Project Gutenberg #75240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonally trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ impersonally hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impersonally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonally: Quá khứ đơn (12 câu), would (3 câu), must và have to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.