Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idolise”

35 câu thật có từ idolise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idolise nghĩa là tôn thờ. idolise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idolise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Sports professionals have been looked upon as role models and idolised for decades.

    Từ trong câu: idolise, sport, professional, look, role, model, decade

    «Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Sport Celebrity Endorsements», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123386 (bản sửa đổi 2223493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Benzodiazepine have been idolised within the music industry for many decades.

    Từ trong câu: idolise, music, industry, many, decade

    «Motivation and emotion/Book/2019/Anti-anxiety drugs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253064 (bản sửa đổi 2641414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Dora, speak to me; tell me if I have ever failed in any duty which a husband owes to an idolised wife.

    Từ trong câu: idolise, speak, tell, ever, fail, duty, husband, owe

    M. E. Braddon, Wyllard's Weird: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idolise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idolise trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ idolise hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idolise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idolise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idolise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idolise: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.