Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idolise”

35 câu thật có từ idolise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idolise nghĩa là tôn thờ. idolise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idolise

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • That idolised damsel had been left to the care of old nurse Sally, who guarded her as the apple of her eye.

    Từ trong câu: idolise, leave, care, old, nurse, guard, apple, eye

    M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #75877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His idolised queen had appeared to him as if in a vision, and the more he pondered the situation the more deeply he became perplexed.

    Từ trong câu: idolise, queen, appear, vision, ponder, situation, deeply, become

    I. William Adams, Shibusawa; or, The passing of old Japan. Nguồn: Project Gutenberg #60367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idolise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idolise trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ idolise hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idolise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idolise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idolise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idolise: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.