Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idolise”

35 câu thật có từ idolise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idolise nghĩa là tôn thờ. idolise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idolise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • If you became the most degraded wretch on earth, I should still idolise you.'

    Từ trong câu: idolise, become, degrade, earth, still

    Paul Bourget, A Living Lie. Nguồn: Project Gutenberg #65887. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wished it,--and why should he not have what he wished,--he, whom she so fondly idolised?

    Anh ước điều đó, - và tại sao anh lại không có được điều anh mong ước - anh, người mà cô vô cùng yêu mến?

    Từ trong câu: idolise, wish, fondly

    Anthony Trollope, Phineas Finn The Irish Member. Nguồn: Project Gutenberg #18000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This little boy was the spoilt darling of his parents, the father especially idolising him, watching over him carefully lest any harm should befall him.

    Từ trong câu: idolise, little, boy, darling, parent, father, especially, watch

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idolise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idolise trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ idolise hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idolise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idolise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idolise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idolise: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.