Câu tiếng Anh có từ “hostel”
77 câu thật có từ hostel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hostel nghĩa là ký túc xá. hostel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a hotel providing overnight lodging for travelers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hostel
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He answered in tones of excessive reasonableness: “I didn’t start these hostels to be run by you and your—friend.”
Từ trong câu: hostel, answer, tone, excessive, start, run, friend
H. G. Wells, The Wife of Sir Isaac Harman. Nguồn: Project Gutenberg #30855. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Girl students by rail are met by a responsible woman official and are accompanied to suitable lodgings, or to hostels.
Từ trong câu: hostel, girl, student, rail, meet, responsible, woman, official
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The towns of pilgrimage were largely a collection of inns, and churches and hostels for poor pilgrims, the later institutions often being supported by local guilds.
Từ trong câu: hostel, town, largely, collection, church, poor, pilgrim, late
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hostel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anzac hostel | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hostel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hostel trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ hostel hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hostel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hostel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hostel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hostel: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.