Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honest”

617 câu thật có từ honest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honest nghĩa là trung thực. honest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not disposed to cheat or defraud. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honest

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Their members communicate in language that is natural, open, honest, direct, funny and often shocking.

    Từ trong câu: honest, member, communicate, language, natural, open, direct, funny

    «Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ask yourself the kinds of questions indicated above and give yourself honest answers.

    Từ trong câu: honest, ask, yourself, kind, question, indicate, above, give

    Marie Nyswander Robinson, The Power of Sexual Surrender. Nguồn: Project Gutenberg #65130. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Pelumpton was filled with honest wonder at a world in which so many different things were bought and sold.

    Từ trong câu: fill, sell, honest, mr, wonder, world, many, different

    J. B. Priestley, Angel Pavement. Nguồn: Project Gutenberg #78329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honest trong kho câu?
Kho câu có 617 câu có từ honest hoặc các dạng của từ, trích từ 436 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B1 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honest: Câu phủ định (125 câu), Quá khứ đơn (82 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.