Câu tiếng Anh có từ “hairy”
173 câu thật có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hairy nghĩa là có lông. hairy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with hair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hairy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His path is blocked by a massive, hairy leg belonging to a twenty-foot Giant.
Từ trong câu: hairy, path, block, massive, leg, belong, twenty, foot
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 32», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130325 (bản sửa đổi 4531660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More aggressive self-defence measures are taken by hairy caterpillars.
Từ trong câu: hairy, aggressive, self, defence, measure, take
«Horticulture/Caterpillars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101810 (bản sửa đổi 3585348). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hairy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hairy scalp | 33 lần |
| hairy paw | 32 lần |
| hairy caterpillar | 18 lần |
| hairy woodpecker | 15 lần |
| hairy bulborb | 10 lần |
| hairy spiders | 17 lần |
| hairy paws | 22 lần |
| hairy caterpillars | 11 lần |
| hairy breas | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairy trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ hairy hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairy: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.